Nội dung bài viết
|
|
Linker T2-24 là dòng xe tải 6x2R với thiết kế hoàn toàn mới, hiện đại. Xe có tải trọng 14,7 tấn và tổng trọng tải 24 tấn, kết hợp thùng hàng dài 9,9 m, mang đến khả năng chuyên chở linh hoạt, đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển của nhiều ngành nghề. Với đa dạng chủng loại thùng, khách hàng dễ dàng lựa chọn theo loại hàng hóa hoặc nhu cầu vận chuyển. Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội giúp THACO Linker T2-24 không chỉ duy trì hiệu suất làm việc cao mà còn tối ưu chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả đầu tư. |
|
|
Không gian cabin được thiết kế rộng rãi, hiện đại, hướng đến trải nghiệm của người lái trong suốt quá trình di chuyển Ghế bọc nệm cao cấp chống bám bẩn, dễ vệ sinh, kết hợp viền chỉ xanh nổi bật, tăng tính thẩm mỹ, form ghế ngồi rộng rãi, thoải mái Vô lăng 4 chấu với các phím chức năng, giúp vận hành dễ dàng Trang bị màn hình LCD 7 inch, hiển thị trực quan, đầy đủ thông tin về tình trạng hoạt động của xe, thuận tiện cho khách hàng. Đồng hồ điều khiển táp lô tích hợp màn hình LCD 7’’. Điều hòa 2 chiều với 2 chức năng sưởi ấm và làm lạnh |
|
|
Đà dọc và đà ngang chassis dập nguyên khối , tính công nghệ và độ bền cao . Sử dụng thép cường độ cao khả năng chịu tải tốt. Đa dạng tùy chọn tỷ số truyền cầu phù hợp với nhiều loại đường (cao tốc, đồi núi, quốc lộ…) |
![]() |
Sản phẩm được trang bị động cơ Weichai thế hệ mới với hiệu quả vận hành vượt trội Vỏ hộp số vật liệu nhôm, khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt |
Thông số kỹ thuật
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
11.965 x 2.500 x 2.790 |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
9.900 x 2.420 x 2.150 (51,5m3) |
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
6.075 + 1.350 |
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
285 |
|
Khối lượng chở cho phép |
kg |
14.700 |
|
Khối lượng toàn bộ |
kg |
24.000 |
|
Số chỗ ngồi |
|
03 |
|
Tên động cơ |
|
WEICHAI – WP7H270E50 |
|
Loại động cơ |
|
Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
|
Dung tích xi lanh |
cc |
6.800 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Ps/(vòng/phút) |
270/ 2.100 |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
N.m/(vòng/phút) |
1.000/ 1.100 ~ 1.700 |
|
Ly hợp |
|
Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén |
|
Hộp số |
|
Cơ khí, 9 số tiến và 1 số lùi |
|
Hệ thống phanh |
|
Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS |
|
Trước/ Sau |
|
12R22.5 |
|
Khả năng leo dốc |
|
31,5 |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
|
12,34 m |
|
Tốc độ tối đa |
|
90,72 km/h |
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
Lít |
200 |
|
Hệ thống lái |
|
Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |












