LINKER T2-16
LINKER T2-16

LINKER T2-16

Giá bán Liên hệ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0376730383 (24/7)
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC): 12.200 x 2.500 x 3.590 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 9.900 x 2.420 x 2.150 (mm )
Chiều dài cơ sở : 7.100 (mm)
Khối lượng bản thân: 7.760 (kg)
Khối lượng chở cho phép: 7.900 (kg)
Khối lượng toàn bộ: 18.855 (kg)
Số chỗ ngồi: 03

Nội dung bài viết

 

 

Xe tải trung Linker T2-16 có thiết kế hoàn toàn mới và hiện đại. Với tải trọng 8.200 kg mang đến khả năng chuyên chở linh hoạt, phù hợp với nhiều ngành nghề khác nhau. Đặc biệt, xe được trang bị đa dạng chủng loại thùng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo yêu cầu công việc. Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, Linker T2-16 không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc cao mà còn giúp tiết kiệm chi phí vận hành, hiệu quả đầu tư.

 

Không gian cabin được thiết kế rộng rãi, hiện đại, hướng đến trải nghiệm của người lái trong suốt quá trình di chuyển

Ghế bọc nệm cao cấp chống bám bẩn, dễ vệ sinh, kết hợp viền chỉ xanh nổi bật, tăng tính thẩm mỹ, form ghế ngồi rộng rãi, thoải mái

Vô lăng 4 chấu với các phím chức năng, giúp vận hành dễ dàng

Trang bị màn hình LCD 7 inch, hiển thị trực quan, đầy đủ thông tin về tình trạng hoạt động của xe, thuận tiện cho khách hàng.

Đồng hồ điều khiển táp lô tích hợp màn hình LCD 7’’. 

Điều hòa 2 chiều với 2 chức năng sưởi ấm và làm lạnh

Đà dọc và đà ngang chassis dập nguyên khối , tính công nghệ và độ bền cao . 

Sử dụng thép cường độ cao khả năng chịu tải tốt. Đa dạng tùy chọn tỷ số truyền cầu phù hợp với nhiều loại đường (cao tốc, đồi núi, quốc lộ…)

Sản phẩm được trang bị động cơ Weichai thế hệ mới với hiệu quả vận hành vượt trội
Vỏ hộp số vật liệu nhôm, khối lượng nhẹ, tản nhiệt tốt

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

12.200 x 2.500 x 3.590

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

9.900 x 2.420 x 2.150

Chiều dài cơ sở

mm

7.100

Khoảng sáng gầm xe

mm

255

Khối lượng chở cho phép

kg

7.900

Khối lượng toàn bộ

kg

15.855

Số chỗ ngồi

 

03

Tên động cơ

 

WEICHAI – WP7H245E50

Loại động cơ

 

Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

6.800

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

245/ 2.100

Mô men xoắn/ tốc độ quay

N.m/(vòng/phút)

950/ 1.100 ~ 1.700

Ly hợp

 

Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, 8 số tiến và 2 số lùi

Hệ thống phanh

 

Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng, có ABS

Trước/ Sau

 

11.00R20

Khả năng leo dốc

 

35,6

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

11,78 m

Tốc độ tối đa

 

100 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

200

Hệ thống lái

 

Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực
TẢI TRUNG

Các TẢI TRUNG khác

FUSO FA 140L


Tải Trọng: 6,5 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

FUSO FA 140


Tải Trọng: 6,7 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

Fuso FI170L


Tải trọng: 8,2 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

FUSO FI170


Tải Trọng: 8,3 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

FUSO TF8.5L


Tải Trọng: 4,6 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.200 mm

FUSO TF7.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

FUS0 TF4.9


Tải Trọng: 1,95 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-24


Tải Trọng: 14,8 Tấn

Chiều Dài Thùng: 9.900 mm

LINKER T2-16L


Tải Trọng: 8,25 Tấn

Chiều Dài Thùng: 8.800 mm

LINKER T2-13


Tải Trọng: 7,5 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

LINKER T2-12A45


Tải Trọng: 7,7 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.300 mm

LINKER T2-12


Tải Trọng: 7,8 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-7.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-6.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-5.0


Tải Trọng: 1,9 Tấn

Chiều Dài Thùng: 3.620 - 4.450 mm