FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5
FUSO TF7.5

FUSO TF7.5

Giá bán Liên hệ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0376730383 (24/7)
Thông số kỹ thuật:
Kích thước tổng thể (DxRxC): 6.730 x 2.135 x 2.235 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 5.200 x 2.020 x 2.040 (mm )
Chiều dài cơ sở : 3.850 (mm)
Khối lượng bản thân: 2.360 (kg)
Khối lượng chở cho phép: 3.490 (kg)
Khối lượng toàn bộ: 7.500 (kg)
Số chỗ ngồi: 03
Kiểu động cơ: MITSHUBISHI 4P10 - KAT2

Nội dung bài viết

Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 (tải trọng 3,49 tấn) là sản phẩm xe tải trung cao cấp hoàn toàn mới từ Mitsubishi Nhật Bản, được sản xuất và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 được trang bị động cơ Mitsubishi Fuso đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 sở hữu các tính năng nổi bật về công nghệ an toàn chủ động (ABS, EBD), tối ưu hiệu quả phanh đồng thời đảm bảo an toàn khi vận hành.

Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 có thiết kế thùng tải đa dạng: Thùng tải lửng, Thùng mui bạt, Thùng tải kín, Thùng đông lạnh, Thùng bán hàng lưu động,… đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Với thiết kế tối giản, chiếc xe này giúp bạn di chuyển dễ dàng trong mọi không gian. Mọi chi tiết đều được tối ưu hóa để mang lại hiệu quả tối đa, biến nó thành đối tác lý tưởng cho mọi công việc vận chuyển.

Thiết kế nội thất của xe tập trung vào tính thực dụng và sự tiện lợi. Mọi chi tiết đều được bố trí khoa học, giúp người lái dễ dàng thao tác. Ghế ngồi êm ái, thoải mái cùng các tiện ích hiện đại như màn hình cảm ứng, vô lăng tích hợp phím điều khiển... mang đến trải nghiệm lái xe dễ chịu trên mọi hành trình.

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp của Mitsubishi, thường thấy trên dòng xe tải nhẹ Fuso Canter TF7.5 lắp ráp tại Việt Nam, có dung tích ~3.0L, sản công suất khoảng 130 PS và mô-men xoắn ~300 Nm, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, nổi bật với hiệu suất vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp di chuyển trong đô thị nhờ mô-men xoắn lớn ở vòng tua thấp

Thông số kỹ thật

Thông số Đơn vị Giá trị
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.730 x 2.135 x 2.235 (Cabin – Chassis)
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 5.200 x 2.020 x 2.040 (Thùng mui bạt)
Chiều dài cơ sở mm 3.850
Vết bánh xe trước/sau mm 1.665/1.670
Khoảng sáng gầm xe mm 210
Khối lượng bản thân kg 2.360
Khối lượng chở cho phép kg 3.490
Khối lượng toàn bộ kg 7.500
Số chỗ ngồi   3
Tên động cơ   Mitsubishi 4P10 - KAT2
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh cc 2.998
Đường kính x hành trình piston mm 95,8 x 104
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 130/3.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay N.m/(vòng/phút) 300/1.300
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi M038S5, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền   ih1= 5,494; ih2=3,193; ih3=1,689; ih4=1,000; ih5=0,723; iR=5,494
Hệ thống phanh   Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống treo trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp trước/sau

 

7.00R16 / Dual 7.00R16

Khả năng leo dốc   44.4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất   6.76
Tốc độ tối đa   116
Dung tích thùng nhiên liệu   100
TẢI TRUNG

Các TẢI TRUNG khác

FUSO FA 140L


Tải Trọng: 6,5 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

FUSO FA 140


Tải Trọng: 6,7 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

Fuso FI170L


Tải trọng: 8,2 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

FUSO FI170


Tải Trọng: 8,3 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.100 mm

FUSO TF8.5L


Tải Trọng: 4,6 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.200 mm

FUS0 TF4.9


Tải Trọng: 1,95 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-24


Tải Trọng: 14,8 Tấn

Chiều Dài Thùng: 9.900 mm

LINKER T2-16


Tải Trọng: 7,9 Tấn

Chiều Dài Thùng: 9.900 mm

LINKER T2-16L


Tải Trọng: 8,25 Tấn

Chiều Dài Thùng: 8.800 mm

LINKER T2-13


Tải Trọng: 7,5 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.900 mm

LINKER T2-12A45


Tải Trọng: 7,7 Tấn

Chiều Dài Thùng: 6.300 mm

LINKER T2-12


Tải Trọng: 7,8 Tấn 

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-7.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 5.200 mm

LINKER T2-6.5


Tải Trọng: 3,49 Tấn

Chiều Dài Thùng: 4.450 mm

LINKER T2-5.0


Tải Trọng: 1,9 Tấn

Chiều Dài Thùng: 3.620 - 4.450 mm