Nội dung bài viết
|
|
Xe đông lạnh TOWNER VAN TF420VXe đông lạnh TF420 được sản xuất trên nền xe Tải VAN TF420V, mẫu xe tải Van máy xăng thế hệ mới, thiết kế thanh lịch, hiện đại, vận hành mạnh mẽ, khả năng chuyên chở linh hoạt. Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC): 1.800 x 1.250 x 1.150 (mm) thể tích thùng: 2,45 m3. Xe được trang bị máy lạnh Carrier Citimax 280T (Mỹ) với nhiệt độ làm lạnh đến (-18 độ C), đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng, mang lại hiệu quả kinh tế cho khách hàng khi đầu tư.
|
|
|
Nội thất tiện nghi, hành trình thoải mái.Thiết kế nội thất của xe tập trung vào tính thực dụng và sự tiện lợi. Mọi chi tiết đều được bố trí khoa học, giúp người lái dễ dàng thao tác. Ghế ngồi êm ái, thoải mái cùng các tiện ích hiện đại như màn hình cảm ứng, vô lăng tích hợp phím điều khiển... mang đến trải nghiệm lái xe dễ chịu trên mọi hành trình. Màn hình Led đa thông tin hiển thị rõ ràng Điều hòa 2 chiều nóng/ lạnh Kính cửa Nâng/hạ bằng điện Chìa khóa điều khiển từ xa giúp đóng/mở cửa dễ dàng Màn hình cảm ứng tích hợp hiển thị camera lùi
|
|
|
Không gian linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu.Thùng xe được thiết kế tối ưu, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả cao nhất. Từ vách ngăn bảo vệ, sàn chống trượt cho đến hệ thống đèn LED, mọi chi tiết đều được tính toán kỹ lưỡng để mang lại sự tiện nghi và an toàn tối đa. Sử dụng panel nội địa hóa Sàn Inox304 phẳng, dày 2.0mm. Có trang bị van xả nước ở phía trước. Panel mảng hông được ghép theo biên dạng của body xe tăng thể tích khoang chứa hàng. Hệ thống đèn Led trần khoang chở hàng, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa vào ban đêm Roan su tăng khả năng làm kín, đảm bảo khả năng giữ nhiệt |
|
|
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.Động cơ JL473QH Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection), giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu Sử dụng hộp số tỷ số truyền tăng, tối ưu tốc độ xe và tiết kiệm nhiên liệu. Vỏ nhôm trọng lượng nhẹ tản nhiệt tốt, Hộp số có đối trọng cho thao tác sang số nhẹ nhàng. Hộp số được bố trí nằm dưới khung chassis, thuận tiện bảo dưỡng
|
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.200 x 1.690 x 2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 1.800 x 1.250 x 1.150 (2,45 m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 140 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.690 | |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.395 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 700 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2225 |
| Số chỗ ngồi | 2 | |
| Tên động cơ | JL473QH | |
| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.480 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 107/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 141/4.000 - 5.000 |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí | |
| Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 lùi | |
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực, trước đĩa, sau tang trống, có ABS | |
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện | |
| Lốp trước/ Sau | 175/70R14LT | |
| Khả năng leo dốc | 34,7% | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5.75 m | |
| Tốc độ tối đa | 109 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 |









